Quạt trần công nghiệp cánh dài của FANARO hiện có đủ các cỡ từ 2,9 m đến 7,3 m, chia thành hai dòng: quạt trần thương mại FNR2900, FNR3300, FNR3700 cho trần 4–6 m và quạt HVLS công nghiệp V6 sải cánh 3,7–7,3 m cho nhà xưởng, kho bãi trần cao đến 12 m. Dòng FNR có giá lẻ 7.800.000 đ, 7.950.000 đ và 8.100.000 đ; dòng V6 có giá tham khảo từ khoảng 12 triệu (cỡ 3,7 m) đến từ khoảng 30 triệu (cỡ 6,1–7,3 m). Cách chọn đúng cỡ phụ thuộc chủ yếu vào chiều cao trần, diện tích và mục đích sử dụng.
Bài viết dưới đây đi lần lượt qua từng cỡ cánh, giải thích vì sao cánh dài lại làm mát hiệu quả hơn quạt nhỏ, kèm bảng thông số và quy trình chọn quạt theo mặt bằng thực tế. Cần tư vấn nhanh, gọi 0913 101 838.
Vì sao quạt trần công nghiệp cánh dài làm mát tốt hơn?

Nguyên lý của quạt cánh dài là đẩy một khối không khí rất lớn xuống sàn với tốc độ quay thấp. Khi chạm sàn, luồng gió lan tỏa theo mọi hướng, tạo một lớp gió nhẹ phủ rộng. So với quạt đứng hay quạt treo tường quay nhanh, cách này cho cảm giác mát đều hơn, ít tiếng ồn hơn và tiêu thụ ít điện hơn trên cùng diện tích.
Theo số liệu tham khảo của FANARO, quạt HVLS có thể giảm nhiệt độ cảm nhận 3–8°C và tiết kiệm 40–50% điện so với dùng nhiều quạt tốc độ cao cho cùng diện tích. Cánh càng dài thì vùng phủ càng rộng, nhưng cũng cần trần càng cao và kết cấu treo càng chắc. Đó là lý do không có một cỡ “tốt nhất” cho mọi công trình.
Nhóm cánh dài 2,9–3,7 m: dòng FNR cho trần 4–6 m

Dòng FNR là quạt trần cánh lớn cỡ nhỏ thuộc nhóm thương mại của FANARO. Đây là phương án tiết kiệm cho không gian trần 4–6 m như nhà hàng, café, showroom, phòng gym, lớp học, văn phòng xưởng, kho nhỏ và garage.
| Thông số | FNR2900 | FNR3300 | FNR3700 |
|---|---|---|---|
| Đường kính | 2,9 m | 3,3 m | 3,7 m |
| Chiều dài mỗi cánh | 1,3 m | 1,5 m | 1,7 m |
| Khối lượng bộ 6 cánh | 12,6 kg | 14,7 kg | 16,8 kg |
| Công suất | 200 W | 240 W | 240 W |
| Lưu lượng tối đa | 4.170 m³/phút | 4.450 m³/phút | 4.780 m³/phút |
| Tốc độ | 110 vòng/phút | 100 vòng/phút | 90 vòng/phút |
| Chiều cao lắp | 4–5 m | 4–6 m | 4–6 m |
| Giá lẻ | 7.800.000 đ | 7.950.000 đ | 8.100.000 đ |
Cánh thép cán nguội dày 1,5 mm, rộng 15,6 cm, sơn tĩnh điện đen, góc cánh 38°, dập định hình và cân bằng động. Động cơ PMSM truyền động trực tiếp, IP55, độ ồn dưới 36 dB. Có bản đèn LED tích hợp cùng giá. Giá chưa gồm vận chuyển và lắp đặt. Xem thêm tại quạt trần thương mại FANARO 2,1–3,7 m.

Khi nào chọn 2,9 m, 3,3 m hay 3,7 m?

- 2,9 m (FNR2900): trần 4–5 m, mặt bằng nhỏ hoặc chia khu, cần nhiều điểm gió.
- 3,3 m (FNR3300): trần 4–6 m, phương án cân bằng giữa vùng phủ và chi phí.
- 3,7 m (FNR3700): trần 4–6 m, mặt bằng thoáng, ít cột, muốn giảm số quạt.
Diện tích phủ gió của nhóm quạt trần cỡ 2,1–3,7 m tham khảo khoảng 150–400 m² tùy model, chiều cao và vật cản; khoảng cách tâm giữa hai quạt khoảng 2,5–3 lần đường kính. Các con số này cần chốt sau khảo sát.
Nhóm cánh dài 3,7–7,3 m: quạt HVLS công nghiệp V6

Từ 3,7 m trở lên, FANARO có dòng công nghiệp riêng là Standard Series V6, 6 cánh nhôm 6063-T5 cấp hàng không có cánh gió đuôi, động cơ PMSM rotor ngoài kèm biến tần, IP65–IP68. Mỗi model có bản 220 V 1 pha và bản 380 V 3 pha.
| Model | Đường kính | Công suất | Lưu lượng | Phủ gió tham khảo | Chiều cao lắp | Độ ồn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FNR-C37V6 | 3,7 m | 0,3 kW | 5.500 m³/phút | ~400 m² | 3,5–6 m | ≤35 dB |
| FNR-C42V6 | 4,2 m | 0,5 kW | 8.200 m³/phút | ~500 m² | 4–6 m | ≤35 dB |
| FNR-C49V6 | 4,9 m | 0,9 kW | 11.500 m³/phút | ~600 m² | 5–8 m | ≤36 dB |
| FNR-C55V6 | 5,5 m | 0,9 kW | 12.500 m³/phút | ~700 m² | 5–8 m | ≤36 dB |
| FNR-C61V6 | 6,1 m | 1,2 kW | 14.200 m³/phút | ~800 m² | 6–9 m | ≤37 dB |
| FNR-C65V6 | 6,5 m | 1,5 kW | 14.500 m³/phút | ~900 m² | 6–10 m | ≤40 dB |
| FNR-C73V6 | 7,3 m | 1,5 kW | 14.900 m³/phút | ~1.000 m² | 6–12 m | ≤40 dB |
Diện tích phủ và chiều cao lắp là số tham khảo, chốt sau khảo sát. Mẫu 7,3 m đã được kiểm định tại SQI Thượng Hải theo JB/T 13889-2020 (báo cáo 9/2025), đo được 38,7 dB(A) và 14.900 m³/phút. Danh mục đầy đủ có tại trang quạt trần công nghiệp HVLS.
FNR3700 và FNR-C37V6 cùng 3,7 m, khác nhau ở đâu?
Hai model trùng đường kính nhưng thuộc hai dòng khác nhau. FNR3700 là quạt thương mại 240 W, cánh thép, IP55, giá lẻ 8,1 triệu, hợp với quán xá, showroom. FNR-C37V6 là quạt công nghiệp 0,3 kW, cánh nhôm 6063-T5, IP65–IP68, lưu lượng 5.500 m³/phút, lắp cao 3,5–6 m, có biến tần và tùy chọn điều khiển tập trung, hợp với xưởng, kho cần độ bền cao trong môi trường bụi ẩm.

Độ an toàn khi treo quạt cánh dài

Cánh càng dài, khối lượng trọn bộ càng lớn: FNR-C37V6 khoảng 45–53 kg, trong khi FNR-C73V6 khoảng 107–133 kg (gồm motor, cánh và ty). Vì vậy dòng V6 được thiết kế an toàn nhiều lớp: thanh gá cánh, vòng an toàn và thanh liên kết bằng thép Q355B cắt laser, cáp thép chống rơi bọc nhựa M6 chịu 500 kg làm lớp giữ độc lập, ty treo ống vuông mạ kẽm 50 × 50 mm dày 3 mm. Quạt có 4 kiểu treo: dầm chữ I, ống vuông, ống tròn, tường bê tông.
Dù chọn cỡ nào, khâu khảo sát kết cấu trần vẫn là bắt buộc. Đừng chọn quạt to nhất chỉ vì “càng to càng mát” nếu kèo mái không đủ chịu lực hoặc chiều cao không đạt.
Điều khiển và chi phí điện theo từng cỡ

Dòng FNR điều khiển bằng remote không dây 3 tốc độ, đảo chiều, hẹn giờ 1/2/4/8 giờ. Dòng V6 hỗ trợ điều khiển tập trung Bluetooth tới 80 quạt trong phạm vi 100 m qua app FA-SOFT hoặc tủ điều khiển trung tâm, cho phép chạy theo nhóm, đặt lịch theo ca, đổi chiều đồng loạt.
Về điện năng, với giá giả định 2.500 đ/kWh, FNR2900 tốn khoảng 500 đ mỗi giờ, FNR3300/FNR3700 khoảng 625 đ mỗi giờ. Với dòng V6, FANARO đo thực tế cho thấy khi chạy tối đa quạt chỉ tiêu thụ khoảng 60–70% công suất danh định; ví dụ FNR-C73V6 1,5 kW thực tế chỉ khoảng 0,9–1,05 kW. Các bài toán tính theo công suất danh định vì thế là mức chi phí tối đa.
Quy trình 4 bước chọn quạt trần công nghiệp cánh dài
- Đo chiều cao trần: dưới 6 m ưu tiên FNR hoặc C37V6/C42V6; 6–12 m xem xét C61V6, C65V6, C73V6.
- Tính diện tích và vật cản: kệ hàng, máy móc, vách ngăn làm giảm vùng phủ thực tế.
- Xác định môi trường: bụi, ẩm, hơi nước nên chọn dòng V6 IP65–IP68.
- Khảo sát kết cấu: chọn kiểu treo và chiều dài ty phù hợp, chốt số lượng.
Nếu đang cân nhắc cỡ lớn nhất, bài quạt trần công nghiệp 7m phân tích kỹ ứng dụng của FNR-C73V6. Với nhu cầu tổng quan về quạt sải cánh lớn, xem bài quạt trần sải cánh lớn.
Câu hỏi thường gặp
Quạt trần công nghiệp cánh dài nhất của FANARO là bao nhiêu?
Model lớn nhất là FNR-C73V6 với đường kính 7,3 m, công suất 1,5 kW, lưu lượng 14.900 m³/phút, lắp cao 6–12 m.
Trần 4 m có lắp được quạt cánh dài không?
Được. FNR2900, FNR3300, FNR3700 lắp từ 4 m; FNR-C37V6 lắp từ 3,5 m. Cần khảo sát khoảng cách an toàn với đèn, máng và vật cản.
Giá quạt cánh dài 6–7 m khoảng bao nhiêu?
Nhóm 6,1–7,3 m có giá tham khảo từ khoảng 30 triệu, đã gồm biến tần, chưa gồm lắp đặt và VAT. Giá sỉ theo số lượng, liên hệ 0913 101 838.
Kết luận
Quạt trần công nghiệp cánh dài không chỉ có một cỡ cho mọi công trình. Từ 2,9 m đến 3,7 m, dòng FNR giá lẻ 7,8–8,1 triệu là lựa chọn kinh tế cho trần 4–6 m; từ 3,7 m đến 7,3 m, dòng V6 mang đến lưu lượng 5.500–14.900 m³/phút cho nhà xưởng trần cao. Hãy bắt đầu từ chiều cao trần và diện tích, sau đó để đơn vị chuyên môn khảo sát kết cấu trước khi chốt model.
Liên hệ tư vấn chọn cỡ
SmartQuat – thành viên Công ty TNHH Tự động hóa JAVA (MST 3702527547). Hotline/Zalo: 0913 101 838 (Mr. Cường). Giao hàng và lắp đặt toàn quốc, hỗ trợ TP.HCM – Hà Nội – Đà Nẵng. Giá sỉ cho đại lý: từ 2 cây trở lên, theo số lượng và chính sách đại lý. Hãng FANARO: 0778 695 247.

0 bình luận